Từ: bạn, biện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạn, biện:

办 bạn, biện辦 bạn, biện

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạn,biện

bạn, biện [bạn, biện]

U+529E, tổng 4 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 辦;
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6;

bạn, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 办

Giản thể của chữ .
biện, như "biện pháp" (gdhn)

Nghĩa của 办 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (辦)
[bàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
1. xử lý; lo liệu; làm。办理;处理;料理。
办入学手续
làm thủ tục nhập học
2. sáng lập; lập; mở; kinh doanh; tổ chức。创设;经营。
办工厂
mở nhà máy
办学校
lập trường học
严办
nghiêm trị
3. mua; mở; mua sắm; bài trí。采购;置备。
办货
mua hàng
办酒席
mở tiệc rượu
Từ ghép:
办案 ; 办报 ; 办不到 ; 办差 ; 办得到 ; 办法 ; 办稿 ; 办公 ; 办公会议 ; 办公室 ; 办公桌 ; 办好 ; 办后事 ; 办理 ; 办事 ; 办事处 ; 办事员 ; 办学 ; 办置 ; 办罪

Chữ gần giống với 办:

, ,

Dị thể chữ 办

, ,

Chữ gần giống 办

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办

bạn, biện [bạn, biện]

U+8FA6, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6
1. [幫辦] bang biện 2. [包辦] bao biện 3. [辦公] biện công 4. [辦理] biện lí, bạn lí 5. [辦法] biện pháp 6. [辦事] biện sự, bạn sự 7. [幹辦] cán biện 8. [照辦] chiếu biện 9. [參辦] tham biện;

bạn, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 辦

(Động) Đầy đủ, cụ bị.
◇Thế thuyết tân ngữ
: Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn , 便 (Thái xỉ ) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.

(Động)
Làm.
◎Như: bạn sự làm việc, trù bạn lo toan liệu làm.

(Động)
Trừng phạt.
◎Như: nghiêm bạn trừng trị nghiêm khắc.

(Động)
Lập ra, xây dựng, kinh doanh.
◎Như: bạn công xưởng xây dựng công xưởng, bạn học hiệu lập ra trường học.

(Động)
Buôn, mua, sắm.
◎Như: bạn hóa buôn hàng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.
biện, như "biện pháp" (gdhn)

Chữ gần giống với 辦:

, , , , ,

Dị thể chữ 辦

,

Chữ gần giống 辦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦

Nghĩa chữ nôm của chữ: biện

biện:biện pháp
biện:biện cấp (hay nổi nóng)
biện:hùng biện
biện: 
biện: 
biện: 
biện:biện bạch
biện:biện pháp
biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
biện:biện tử (đuôi sam)
biện:biện chứng; biện luận
bạn, biện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạn, biện Tìm thêm nội dung cho: bạn, biện